![]() |
| Top(Japanese) > Index(tiếng Việt) > Hướng dẫn đến Tòa thị chính thành phố > Danh sách các cơ quan và số điện thoại |
Danh sách các cơ quan và số điện thoại |
| Bộ phận | Phòng | Ban | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|---|
| Văn phòng thị trưởng | Thư ký | Thư ký | 229-3100 | Thư ký riêng của thị trưởng, lễ hội, lễ khen thưởng chính thức v.v. |
| Chính sách | Chính sách | 229-3101 | Chính sách của chính quyền thành phố, kế hoạch hợp tác, kế hoạch tương lai thành phố, hợp tác với các cơ quan phòng vệ, các cơ quan chính quyền, kế hoạch toàn cầu hóa v.v. | |
| Văn phòng Tokyo | Quan hệ công đồng | 03-3501-0818 | Liên kết với chính quyền trung ương, thu hút các doanh nghiệp khu vực Tokyo, đẩy mạnh sản xuất và du lịch v.v. | |
| Luật Pháp | Luật pháp | 229-3116 | Xem xét các luật lệ, tổng quan các thủ tục quản lý v.v. | |
| Quản lý điều hành | Quản lý điều hành | 229-3273 | Tổ chức điều hành, điều hành và cải cách tài chính, phân quyền v.v.. | |
| Nhân sự | Nhân sự | 229-3106 | Quản lý nhân sự và nguồn nhân lực v.v. | |
| Huấn luyện | 229-3274 | Huấn luyện nhân viên v.v. | ||
| Phúc lợi và tiền lương | 229-3107 | Trả lương nhân viên v.v. | ||
| Thanh tra. | Thanh tra | 229-3215 | Hướng dẫn và thi hành thanh tra xây dựng v.v. | |
| Phòng phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng. | Phòng chống thảm họa. | 229-3104 | Chỉ huy quản lý khủng hoảng, đo lường phòng chống thảm họa, huấn luyện v.v. | |
| Quản lý khủng hoảng | 229-3281 | Quản lý khủng hoảng (thảm họa, tai nạn) v.v. | ||
| Tổng hợp | Tổng hợp | Tổng hợp | 229-3275 | Xây dựng địa chỉ, tên đường, khu phố, họp hội đồng v.v. |
| Văn thư | 229-3117 | Quản lý con dấu chính thức và văn bản, gởi và nhận văn bản, thông báo công cộng v.v. | ||
| Phổ biến thông tin | 229-3276 | Phổ biến thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân v.v. | ||
| Thống kê | 229-3112 | Điều tra và phân tích thống kê v.v. | ||
| Phát triển khu vực. | Phát triển khu vực | 229-3277 | Phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường nhân tố giảm dân số v.v. | |
| Quan hệ công đồng | Cộng đồng | 229-3111 | Quan hệ công đồng , phát hành báo v.v. | |
| Tiếp dân | 229-3278 | Phiếu bầu ý kiến công cộng, nhận thỉnh cầu v.v. | ||
| Kế hoạch thông tin | Quy hoạch thông tin | 229-3118 | Vi tính hóa thành phố Tsu, quy hoạch thành phố trung tâm máy tính.v.v. | |
| Hệ thống thông tin | 229-3279 | Bảo trì hạ tầng viễn thông, trung tâm thông tin khu vực v.v. | ||
| Tài vụ | Tài vụ | Quản lý tài chính | 229-3124 | Kế hoạch tài chính, thông báo các báo cáo tài chính, quản lý công nợ, quản lý quĩ v.v. |
| Tài chính | 229-3280 | Tạo ngân quĩ, thuế từ chính quyền trung ương, thống kê tài chính v.v. | ||
| Tài sản hợp đồng | Hợp đồng hàng hóa | 229-3121 | Đánh giá nhà thầu tham gia, chất lượng nhà cung cấp hàng hóa, đăng ký tên nhà cung cấp v.v. | |
| Hợp đồng xây dựng | 229-3122 | Đánh giá nhà thầu tham gia, chất lượng các công ty xây dựng, đăng kí tên công ty. v.v. | ||
| Quản lý tài sản | 229-3125 | Quản lý tài sản thành phố, thu hồi,vứt bỏ tài sản, quản lý phương tiện tài sản của chính quyền địa phương, khu vực. v.v. | ||
| Thuế | Quản lý thuế | 229-3128 | Quản lý văn phòng thuế v.v. | |
| Thuế vụ | 229-3129 | Thuế chung thành phố, thuế các phương tiện nhẹ, cho phép lái xe hơi, cấp bảng số xe gắn máy v.v. | ||
| Thuế thành phố | 229-3130 | Kiểm tra và thu thuế ở quận, thuế nhà v.v. | ||
| Thuế tài sản | Sở hữu nhà | 229-3132 | Kiểm tra , thu và dự báo kế hoạch thuế khu phố , thuế tài sản nhà ở v.v. | |
| Sở hữu đất | 229-3131 | Kiểm tra , thu và dự báo kế hoạch thuế khu phố , thuế tài sản v.v. | ||
| Thu thuế | Tổ chức | 229-3135 | Hồ sơ thuế thành phố, chứng nhận đóng thuế v.v. | |
| Sở thu thuế | 229-3136 | Tổng kêt thuế chưa thanh toán của thành phố v.v. | ||
| Thu nợ thuế | 229-3137 | Thu nợ thuế của cư dân v.v. | ||
| Vụ công dân | Quan hệ công dân | Quản lý kế hoạch | 229-3110 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, văn phòng chi nhánh , các tổ chức trong khu vực v.v. |
| Tham gia công đồng | 229-3252 | Tham gia công đồng và thúc đẩy cư trú chung , trung tâm cộng đồng và các cơ quan v.v. | ||
| Tư vấn cuộc sống | 229-3105 | Tư vấn công dân, người dùng , luật đo lường v.v. | ||
| An toàn giao thông | 229-3142 | Kế hoạch an toàn giao thông, bảo hiểm tai nạn giao thông, xe đạp để trái phép, chỗ để xe đạp v.v. | ||
| Hữu nghị quốc tế và giữa các thành phố | 229-3102 | Trao đổi quốc tế, tình hữu nghị giữa các thành phố v.v. | ||
| Chi nhánh Takanoo | 230-0073 | |||
| Chi nhánh Oosato | 230-1195 | |||
| Chi nhánh Isshinden | 232-2019 | |||
| Chi nhánh Shirazuka | 232-3004 | |||
| Chi nhánh Kurima | 232-3009 | |||
| Chi nhánh Antou | 228-4786 | |||
| Chi nhánh Kushigata | 237-0852 | |||
| Chi nhánh Katada | 237-0002 | |||
| Chi nhánh Kanbe | 228-2964 | |||
| Chi nhánh Fujimizu | 228-3673 | |||
| Chi nhánh Takajaya | 234-2774 | |||
| Chi nhánh Kumozu | 234-3213 | |||
| Công dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 229-3143 | Văn bản đăng kí hộ khẩu gia đình, di chuyển chỗ ở, nghĩa trang v.v. | |
| Tổ thông tin | 229-3144 | Đăng kí công dân, thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, đăng kí con dấu chính thức, chứng nhận nhân thân chính thức, chứng nhận thuế (bao gồm thuế thành phố, phương tiện hạng nhẹ, tài sản cố định) v.v. | ||
| Đăng kí cư dân nước ngoài | 229-3147 | Đăng kí cư dân nước ngoài v.v. | ||
| Văn phòng trung tâm mua bán Ust Tsu | 222-2525 | |||
| Quyền con người | Phát triển quyền con người | 229-3165 | Chính sách quyền con người, bảo vệ thành viên hội quyền con người v.v. | |
| Bình đẳng nam nữ | Bình đẳng nam nữ | 229-3103 | Khuyến khích bình đẳng nam nữ, tư vấn cho phụ nữ v.v. | |
| Hợp tác khu vực | Hợp tác khu vực | 229-3166 | Các dự án phát triển khu vực, hợp tác khu vực, quản lý cơ quan , dịch vụ xã hội v.v. | |
| Môi trường | Chính sách môi trường | Quản lý kế hoạch | 229-3139 | Chính sách môi trường, chương trình tiêu chuẩn môi trường v.v. |
| Ý thức tiết kiệm | 229-3212 | Giữ gìn môi trường, tiết kiệm năng lượng, biện pháp đối phó trái đất nóng lên v.v. | ||
| Khuyến khích tái sử dụng tài nguyên | 229-3258 | Vứt bỏ rác thông thường, hướng dẫn vệ sinh chỗ đựng rác, tái sử dụng và giảm rác thải, gom rác không hợp pháp v.v. | ||
| Thiết bị | 229-3141 | Quản lý và bảo dưỡng thiết bị xử lý rác, quản lý nhà máy xử lý rác v.v. | ||
| Xây dựng khu chứa rác | Xây dựng | 229-3286 | Xây dựng khu chứa rác mới v.v. | |
| Bảo vệ môi trường | Bảo vệ môi trường | 229-3140 | Giữ gìn và làm đẹp môi trường, xúc tiến thiết bị xử lý rác, bồn rác , môi trường tự nhiên v.v. | |
| Chính sách môi trường. | 229-3259 | Đo lường môi trường: ô nhiễm tiếng ồn, rung động, không khí; đánh giá môi trường v.v. | ||
| Vệ sinh môi trường | 229-3282 | Cấp phép nghĩa trang, sinh sản và nơi ở của động vật, tiêu diệt loài có hại, ngăn ngừa bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Kinh doanh môi trường | Quản lý | 226-1224 | Thu gom rác, kế hoạch thu gom rác, thu gom rác tạm thời v.v. | |
| Chỉ đạo và hướng dẫn | 226-1225 | Xúc tiến giữ thành phố sạch, hướng dẫn phân loại rác v.v. | ||
| Hoạt động | 226-1224 | Hoạt động thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như chó, mèo) v.v. | ||
| Sức khỏe và phúc lợi công cộng | Quản lý phúc lợi công cộng | Quản lý kế hoạch | 229-3150 | Liên kết các dự án sức khỏe và phúc lợi, quản lý và điều hành các cơ quan phúc lợi. v.v. |
| Dịch vụ xã hội khu vực | 229-3283 | Kế hoạch các dịch vụ xã hội khu vực, nhân viên phúc lợi trẻ em, phúc lợi quận, hỗ trợ thương binh và gia đình liệt sĩ, phân phát đồ cứu trợ thiên tai v.v. | ||
| Gia đình và trẻ em | Chăm sóc trẻ em | 229-3167 | Cho phép vào nhà trẻ v.v. | |
| Những gia đình chỉ có mẹ | 229-3155 | Trợ cấp chăm sóc trẻ em, trợ cấp, hỗ trợ trẻ em hoạt động nhà tạm cho phụ nữ v.v. | ||
| Tuyến hỗ trợ trẻ em | 229-3284 | Hỗ trợ nuôi trẻ em, chống ngược đãi trẻ em v.v. | ||
| Phúc lợi người khuyết tật và người cao tuổi. | Phúc lợi người cao tuổi | 229-3156 | Hỗ trợ người cao tuổi, hỗ trợ điều dưỡng tại nhà, hoạt động trung tâm điều dưỡng tại nhà, kế hoạch cuộc sống của người cao tuổi v.v. | |
| Phúc lợi cho người khuyết tật | 229-3157 | Dịch vụ phúc lợi cho người tàn tật, tâm thần, rối loạn thần kinh, trợ cấp cho trẻ em đặc biệt, người tàn tật đặc biệt, hỗ trợ chi phí sinh hoạt v.v. | ||
| Trợ giúp | Tư vấn | 229-3151 | Cung cấp trợ giúp dựa trên sự lựa chọn theo luật bảo vệ sinh kế v.v. | |
| Trợ giúp | 229-3152 | Tư vấn và hướng dẫn dựa trên luật bảo vệ sinh kế, trợ giúp người lang thang bị bệnh v.v. | ||
| Bảo hiểm chăm sóc dài hạn | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn | 229-3149 | Cấp và thu hồi tư cách được chăm sóc dài hạn, cung cấp bảo hiểm chăm sóc dài hạn, phân công người cho dich vụ chăm sóc dài hạn, thu phí chăm sóc dài hạn v.v. | |
| Ủy ban tư cách | 229-3271 | Xem xét và áp dụng tư cách chăm sóc dài hạn, chứng nhận tư cách v.v. | ||
| Bảo hiểm sức khỏe và lương hưu | Chăm sóc sức khỏe | 229-3159 | Thảo luận điều hành bảo hiểm sức khỏe quốc gia, kế hoạch hoạt động bảo hiểm sức khỏe quốc gia v.v. | |
| Bảo hiểm sức khỏe quốc gia | 229-3160 | Cấp và thu hồi tư các h được bảo hiểm sức khỏe quốc gia, chứng nhận bảo hiểm sức khỏe quốc gia , thu chi phí y tế, chăm sóc y tế giá cao, trợ cấp sinh nhiều con, trợ cấp tang lễ v.v. | ||
| Hướng dẫn thanh toán | 229-3161 | Thông tin về bảo hiểm sức khỏe quốc gia, hướng dẫn thanh toán v.v. | ||
| Lương hưu quốc gia | 229-3162 | Cấp và thu hồi tư cách có lương hưu quốc gia, miễn phí bảo hiểm lương hưu quốc gia v.v. | ||
| Phúc lợi y tế | Chi phí phúc lợi y tế | 229-3158 | Welfare medical expenses assistance at iba pa. | |
| Elderly Medical Expenses | 229-3285 | Chứng nhận tư cách và thanh toán chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi. | ||
| Thương mại, công nghiệp và du lịch | Quan hệ lao động công nghiệp và thương nghiệp | Kế hoạch dự án | 229-3114 | Cải tiến doanh nghiệp vừa và nhỏ, giấy phép kinh doanh, phúc lơi công nhân v.v. |
| Xúc tiến thương mại và công nghiệp | 229-3133 | Xúc tiến thương mại và công nghiệp, quảng bá sản phẩm, hỗ trợ thành lập cơ sở kinh doanh v.v. | ||
| Xây dựng trung tâm thành phố | Xây dựng trung tâm thành phố | 229-3169 | Làm đẹp trung tâm thành phố v.v. | |
| Chỗ đậu xe | 229-3225 | Chỗ đậu xe trong thành phố v.v. | ||
| Xúc tiến công nghiệp | Xúc tiến công nghiệp | 229-3263 | Địa điểm kinh doanh, bảo dưỡng các khu công nghiệp v.v., đo lường quảng bá địa điểm kinh doanh v.v. | |
| Xúc tiến du lịch | Quản lý du lịch | 229-3170 | Chính sách xúc tiến du lịch, quảng bá du lịch, v.v. | |
| Hoạt động du lịch | 229-3234 | Hoạt động kinh doanh du lịch, thu hút du khách v.v. | ||
| Nông lâm ngư nghiệp | Nông lâm ngư nghiệp | Quản lý kế hoạch | 229-3171 | Kế hoạch xúc tiến Nông lâm ngư nghiệp v.v. |
| Khuyến nông | 229-3172 | Chính sách khuyến nông, hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, bảo vệ và săn bắn động vật hoang dã, phòng tác hại từ sản xuất nông nghiệp đến động vật hoang dã, phòng dịch và vệ sinh cho vật nuôi, phát triển vùng nông thôn v.v. | ||
| Cứu trợ nông nghiệp | Cứu trợ nông nghiệp | 279-8210 | Các công tác cứu giúp, hỗ trợ lẫn nhau trong nông nghiệp | |
| Khuyến ngư | Khuyến ngư | 229-3175 | Chính sách khuyến ngư, phái triển công nghiệp đóng tàu biển, cải tiến phân bố sản xuất tàu biển, quản lý và bảo dưỡng cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản v.v. | |
| Khuyến lâm | Khuyến lâm | 262-7025 | Chính sách khuyến lâm, chính sách bảo tồn rừng, phát triển rừng, cấp phép dùng lửa, phòng cháy rừng, dự án trồng rừng, các hoạt động vùng rừng v.v. | |
| Phát triển cơ sở hạ tầng nông nghiệp | Đề xuất dự án | 229-3173 | Dự án cải thiện đất, tổ chức cải thiện đất, thu hồi cho mướn thiết bị xử lý nước cho nông nghiệp, đường đê của các vùng v.v. | |
| Phát triển hạ tầng | 229-3174 | Kế hoạch và xây dựng xưởng nông nghiệp, quản lý và bảo dưỡng thiết bị xử lý nước cho nông nghiệp, quản lý và bảo dưỡng đường đê và hồ chứa nước v.v. | ||
| Đua thuyền cao tốc | Đua thuyền cao tốc | Điều hành kinh doanh | 224-5105 | Quản lý kinh doanh đua thuyền tốc độ v.v. |
| Thiết bị | 224-5105 | Quản lý và bảo dưỡng đường đua v.v. | ||
| Kinh doanh đua thuyền | Kế hoạch quảng bá | 224-5106 | Kế hoạch sự kiện quảng bá, quan hệ cộng đồng, chương trình đua, khảo sát người hâm mộ v.v. | |
| Vé | 224-5106 | Nhân viên tạm thời và vô thời hạn, kinh doanh cá cược, tiền chi trả v.v. | ||
| An ninh | 224-5106 | Quản lý khán giả và chỗ đậu xe v.v. | ||
| Bảo trì | 224-5106 | Quản lý và bảo trì thiết bị, thuyền cao tốc v.v. | ||
| Kế hoạch thành phố | Quản lý thành phố | Quản lý kế hoạch | 229-3177 | Liên lạc dự án xây dựng, đôn đốc dự án v.v. |
| Chính sách đường giao thông | 229-3289 | Kế hoạch chính sách vận chuyển, nhà đậu xe v.v. | ||
| Đường vào cảng và biển | 229-3180 | Bảo trì cảng Tsu-Matsusaka (khu vực cản Tsu ), các hoạt động bảo trì bờ biển, đường vào sân bay quốc tế trên biển Chubu v.v. | ||
| Quy hoạch thành phố | Quy hoạch thành phố | 229-3181 | Khu vực quy hoạch thành phố, định ranh giới, lựa chọn và quyết định các quy hoạch thành phố, chính sách đất, chính sách nhà ở trong thành phố v.v. | |
| Cải thiện thành phố | 229-3183 | Dự án tái phát triển thành phố, dự án tái điều chỉnh đất v.v. | ||
| Kí hiệu và hình vẽ | 229-3290 | Phong cảnh thành phố, quảng cáo bên ngoài (ngăn chăn việc di dời) v.v. | ||
| Hướng dẫn phát triển | Hướng dẫn phát triển | 229-3182 | Chứng nhận phát triển, tư vấn, điều tra, hướng dẫn kế hoạch hoạt động phát triển v.v. | |
| Văn phòng kế hoạch khu vực Tsu Ekimaekitabu | Đền bù | 222-9517 | Kế hoạch thay thế tái điều chỉnh đất khu vực, đất và nhà ở v.v. | |
| Kỹ thuật | 222-9517 | Thi hành , thiết kế, khảo sát tái điều chỉnh đất khu vực Tsu Ekimaekitabu, liên quan đến đền bù và di dời v.v. | ||
| Khu vực đậu xe công cộng | Khu vực đậu xe công cộng | 229-3184 | Thiết kế và xây dựng khu vực đậu xe công cộng, bảo trì và quản lý v.v. | |
| Phát triển trồng rừng | 229-3178 | Chính sách trồng cây dựa trên cây xanh v.v. | ||
| Hướng dẫn xây dựng | Hướng dẫn xây dựng | 229-3185 | Hướng dẫn và tư vấn xây dựng v.v. | |
| Thanh tra xây dựng | 229-3186 | Thanh tra và kiểm tra giấy phép xây dựng nhà v.v. | ||
| An toàn xây dựng | 229-3187 | Hướng dẫn an toàn xây dựng v.v. | ||
| Văn phòng xây dựng Hisai | Quản lý | 255-3110 (Chính #) |
Qui định các công viêc công cộng v.v. | |
| Xây dựng | Sửa chữa và xây mới đường xá, các cơ quan, chỗ đậu xe v.v. | |||
| Cống thải | Xây mới và cải thiện sông và cống thải v.v. | |||
| Xây dựng | Quản lý xây dựng | Quản lý dự án | 229-3196 | Quản lý kế hoạch cầu và đường xá, tái sử dụng vật liệu xây dựng v.v. |
| Khảo sát | 229-3179 | Khảo sát đất, ranh giới đường, đường thủy và đất riêng, chứng nhận sử dụng riêng đường thủy và đường bộ, bán đất đường, sale of road land, chứng nhận, thay đổi và hủy bỏ lộ trình v.v. | ||
| Qui định công nghiệp | Qui định công nghiệp | 229-3134 | Thiết bị bảo trì đường lớn v.v. | |
| Xây dựng đường xá | Thu hồi đất | 229-3195 | Thu hồi đất để xây mới cầu và đuờng xá , v.v. | |
| Xây dựng xa lộ | 229-3193 | Xây mới cầu và đường xá, kế hoạch và bảo trì để cải thiện bề mặt đường v.v. | ||
| Xây dựng đường xá | 229-3194 | Khảo sát, kế hoạch, thi hành các dự án quy hoach đường trong thành phố v.v. | ||
| Bảo dưỡng đường | Bảo dưỡng đường | 229-3197 | Quản lý và bảo trì đường xá và cầu v.v. | |
| Bảo trì đường thủy | 229-3210 | Quản lý và bảo trì đường thủy v.v. | ||
| Bảo trì | 235-5655 | Sửa chữa nhỏ đường xá , thiết bị, chỗ đậu xe; quản lý và bảo trì các công trình liên quan đến đường ống và hệ thống cống rãnh trong thành phố, thiết bị bơm cống, công việc làm sạch mạng lưới và đường ống cống rãnh, xóa bỏ dấu hiệu và hình vẽ không hợp pháp, tuần tra đường phố v.v. | ||
| Nhà thuộc thành phố | Chính sách nhà ở | 229-3188 | Chính sách nhà thuộc thành phố, cho vay vốn xây dựng nhà mới v.v. | |
| Bảo trì nhà ở | 229-3189 | Bảo trì, quy hoạch xây dựng nhà thuộc thành phố v.v. | ||
| Quản lý nhà thuộc thành phố | 229-3190 | Thu hồi , cho mướn, quản lý nhà thuộc thành phố v.v. | ||
| Bảo trì xây dựng | Bảo trì xầy dựng | 229-3199 | Xây dựng và thiết kế nhà thuộc thành phố v.v. | |
| Bảo trì thiết bị | 229-3200 | Xây dựng và thiết kế các thiết bị điện và cơ dùng xây dựng nhà ở v.v. | ||
| Cống rãnh | Quản lý cống rãnh | Quản lý kinh doanh | 239-1030 | Khảo sát và quy hoạch liên quan đến vận hành cống rãnh, quản lý cống rãnh, tổng quan về cống rãnh thành phố v.v. |
| Quản lý cống rãnh | 239-1031 | Dịch vụ cống công cộng, dự án xây dựng cống rãnh v.v. | ||
| Thanh toán | 239-1032 | Chi trả phí sử dụng hệ thống cống rãnh v.v. | ||
| Xây dựng cống rãnh | Xây dựng cống rãnh | 239-1033 | Xây dựng và quy hoạch cống rãnh v.v. | |
| Xây dựng cống thành phố | 239-1034 | Xây dựng và quy hoạch cống rãnh thành phố v.v. | ||
| Kỹ thuật cống rãnh | Quản lý thiết bị | 239-1035 | Quản lý, bảo trì, xây dựng , quy hoạch thiết bị cống rãnh, bơm, nơi xử lý v.v. | |
| Bảo trì | 239-1036 | Quản lý, thi hành, bảo trì mạng lưới và đường ống cống rãnh;cơ quan công cộng v.v. | ||
| Sông | Sông | 229-3207 | Khảo sát và quy hoạch sông, quản lý, bảo trì, xây dựng hệ thống sông, quản lý và bảo trì bồn chứa nước v.v. | |
| Xâm thực và lở đất | 229-3291 | Điều tra và qui định lở đất và các dự án điều khiển xâm thực v.v. | ||
| Bộ phận | phòng | ban | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|---|
| Văn phòng chi nhánh Hisai | Tổng hợp | Giám đốc | 255-3110 (Chính #) |
Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý yêu cầu và kiến nghị, tiếp nhận các kiến nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | Quản lý phương tiện và tài sản thành phố, nhà văn phòng chính quyền, tài sản thuộc quyền của quận v.v. | |||
| Quản lý khủng hoảng và phòng chống thảm họa | Quản lý khủng hoảng và thảm họa v.v. | |||
| Lưu trữ thông tin | Quản lý lưu trữ, hệ thống thông tin v.v. | |||
| Văn phòng chi nhánh nhà ga Hisai | 259-0377 | |||
| Văn phòng chi nhánh Sakakibara | 252-0220 | |||
| Văn phòng chi nhánh Ritsuyou | 252-0332 | |||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 255-3110 (Chính #) |
Các dự án phát triển khu vực, hỏi đáp khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi của cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp chứng nhận, đăng kí con dấu chính thức và chứng cứ đăng kí, kiểm chứng điện tử và chứng nhận công dân chính thức, đăng kí cư dân nước ngoài và cấp chứng nhận, cấp phép chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | ||
| Thuế thành phố | Bảng số xe gắn máy , giấy phép lái xe hơi, thông báo và thu thuế nhà ở (trừ thuế lần đầu), kiểm chứng thuế nhà ở (trừ thuế tài sản cố định), hướng dẫn thành toán thuế (giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | |||
| Thuế tài sản | Thu, dự toán, kiểm chứng thuế tái sản cố định (trừ thuế lần đầu), hướng dẫn thanh toán thuế (giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | |||
| Phúc lợi | Phúc lợi | Hỗ trợ thương binh và gia đình liệt sĩ, phân phối phúc lợi, phúc lợi quận, các cơ sở phúc lợi trẻ em v.v. | ||
| Gia đình và trẻ em | Cho vào nhà trẻ, xử lý các câu hỏi liên quan đên góa phụ và những gia đình 1 mẹ,trợ cấp chăm sóc trẻ em, trợ cấp hỗ trợ trẻ em, ngăn chặn ngược đãi trẻ em v.v. | |||
| Phúc lợi người cao tuổi và người tàn tật | Phúc lợi người cao tuổi và người tàn tật v.v. | |||
| Bảo hiểm chăm sóc dài hạn | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn v.v. | |||
| Bảo hiểm và lương hưu | Bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ phúc lợi y tế, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | |||
| Môi trường sống | Cuộc sống thị dân | Xưởng lắp ráp và thiết bị, tư vấn cho dân, tư vấn dịch vụ nước, kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông cứu trợ lẫn nhau, liên lạc với hội đồng lân cận, xúc tiến mua bán của dân và các tổ chức trong khu vực v.v. | ||
| Quyền con người | Thực thi chính sách quyền con người, hợp tác khu vực area các dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ quan dịch vụ xã hội, xúc tiến nam nữ bình đẳng v.v. | |||
| Môi trường | Đổ rác | Thu thập và vận chuyển rác, vứt bỏ xác động vật (như chó, mèo), đổ rác sai qui định, giải quyết các đơn xin liên quan đến xác nhận vứt bỏ chất thải nói chung và vệ sinh thùng đựng rác, xử lý các đơn xin và xúc tiến giảm và tái chế rác thải, nơi thu gom rác tạm thời v.v. | ||
| Môi trường | Vận hành máy phát điện bằng gió, thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt, xúc tiến thùng làm sạch, qui định và ngăn chặn tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn về nơi ở và gây giống động vật, tiêu diệt côn trùng có hại, ngăn ngừa bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | |||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | Giấy phép kinh doanh, xúc tiến thương mại và công nghiệp, thực hiện công nghiệp du lịch, quản lý các địa điểm du lịch, bãi đậu xe cổng vào phía đông ga Hisai v.v. | ||
| Xúc tiến nông, lâm, ngư nghiệp | Liên lạc với các ủy ban nông nghiệp, xúc tiến và hướng dẫn trồng trọt, chăn nuôi, hạn chế săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý các cơ quan nông nghiệp và lâm nghiệp, xúc tiến ngư nghiệp và lâm nghiệp, bảo trì thiết bị xử lý nước ở nông thôn, quản lý và thu phí sử dụng v.v. | |||
| Xây dựng | Bảo trì xây dựng | Bảo trì và quản lý đường đồng và đường rừng , cầu, kênh, bãi đậu xe công cộng của địa phương, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ các dấu hiệu và hình vẽ không hợp lệ; thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong thành phố v.v. | ||
| Bảo trì cống | Phí sử dụng hệ thống cống; bảo trì và thanh toán nhà máy xử lý và trạm bơm; cống ven sông, các hệ thống kênh rạch, bồn chứa nước, dự án điều khiển mức nước và phòng chống lở đất v.v. | |||
| Chi nhánh văn phòng Kawage | Tổng hợp | Giám đốc | 244-1700 | Yêu cầu công khai thông tin bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu cầu, đón nhận các đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 244-1700 | Quản lý phương tiện tài sản và văn phòng chính quyền, tài sản của quận v.v. | ||
| Quản lý khủng hoảng và phòng chống thảm họa | 244-1700 | Quản lý khủng hoảng và thảm họa v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 244-1710 | Quản lý kho và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Chisatogaoka | 245-0259 | |||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 244-1701 | Quy hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường mức giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý, đăng kí gia đình | 244-1705 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, chứng nhận và đăng kí dấu chính thức, xác nhận điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 244-1702 | Cấp giấy phép láixe hơi tạm thời, bản số xe gắn máy, thuế nhà và văn phòng, nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 244-1703 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 244-1704 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 244-1707 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 244-1709 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 244-1708 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 244-1706 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 244-1706 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 244-1706 | Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Geinou | Tổng hợp | Giám đốc | 266-2510 | Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu sách và yêu cầu, đón nhận đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 266-2510 | Quản lý nhà văn phòng chính quyền, tài sản và phương tiện, tài sản khu vực kiểm soát v.v. | ||
| Phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng | 266-2510 | Quản lý thảm họa và khủng hoảng v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 266-2511 | Quản lý lưu trữ và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 266-2512 | Kế hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 266-2513 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, xác nhận và đăng kí dấu chính thức, xác minh điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 266-2514 | Bảng số xe gắn máy, giấy phép lái xe hơi tạm thời, thuế nhà và văn phòng nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 266-2515 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 266-2515 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 266-2516 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 266-2516 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 266-2516 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 266-2517 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 266-2517 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 266-2517 | Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Misato | Tổng hợp | Giám đốc | 279-8111 | Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu sách và yêu cầu, đón nhận đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 279-8111 | Quản lý nhà văn phòng chính quyền, tài sản và phương tiện, tài sản khu vực kiểm soát v.v. | ||
| Phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng | 279-8111 | Quản lý thảm họa và khủng hoảng v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 279-8111 | Quản lý lưu trữ và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 279-8112 | Kế hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 279-8114 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, xác nhận và đăng kí dấu chính thức, xác minh điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 279-8113 | Bảng số xe gắn máy, giấy phép lái xe hơi tạm thời, thuế nhà và văn phòng nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 279-8116 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 279-8116 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 279-8119 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 279-8119 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 279-8119 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 279-8115 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 279-8115 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 279-8118 | Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. | ||
| Chi nhánh văn phòng Anou | Tổng hợp | Giám đốc | 268-5511 | Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu sách và yêu cầu, đón nhận đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 268-5511 | Quản lý nhà văn phòng chính quyền, tài sản và phương tiện, tài sản khu vực kiểm soát v.v. | ||
| Phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng | 268-5511 | Quản lý thảm họa và khủng hoảng v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 268-5512 | Quản lý lưu trữ và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 268-5513 | Kế hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 268-5514 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, xác nhận và đăng kí dấu chính thức, xác minh điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 268-5515 | Bảng số xe gắn máy, giấy phép lái xe hơi tạm thời, thuế nhà và văn phòng nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 268-5516 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 268-5514 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 268-5517 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 268-5517 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 268-5517 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 268-5518 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 268-5518 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 268-5518 | Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. | ||
| Chi nhánh văn phòng Karasu | Tổng hợp | Giám đốc | 292-4374 | Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu sách và yêu cầu, đón nhận đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 292-4375 | Quản lý nhà văn phòng chính quyền, tài sản và phương tiện, tài sản khu vực kiểm soát v.v. | ||
| Phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng | 292-4376 | Quản lý thảm họa và khủng hoảng v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 292-4377 | Quản lý lưu trữ và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 292-4300 | Kế hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 292-4301 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, xác nhận và đăng kí dấu chính thức, xác minh điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 292-4302 | Bảng số xe gắn máy, giấy phép lái xe hơi tạm thời, thuế nhà và văn phòng nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 292-4303 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 292-4304 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 292-4305 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 292-4306 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 292-4307 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 292-4308 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 292-4310 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 292-4311 | Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Ichishi | Tổng hợp | Giám đốc | 293-3000 | Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu sách và yêu cầu, đón nhận đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 293-3104 | Quản lý nhà văn phòng chính quyền, tài sản và phương tiện, tài sản khu vực kiểm soát v.v. | ||
| Phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng | 293-3138 | Quản lý thảm họa và khủng hoảng v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 293-3010 | Quản lý lưu trữ và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Haze | 294-7004 | |||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 293-3001 | Kế hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 293-3002 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, xác nhận và đăng kí dấu chính thức, xác minh điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 293-3004 | Bảng số xe gắn máy, giấy phép lái xe hơi tạm thời, thuế nhà và văn phòng nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 293-3003 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 293-3011 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 293-3140 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 293-3006 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 293-3008 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 293-3147 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 293-3005 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 293-3009(Xây dựng) 293-3007(Chất thải) |
Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Hakusan | Tổng hợp | Giám đốc | 262-7011 | Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu sách và yêu cầu, đón nhận đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 262-7011 | Quản lý nhà văn phòng chính quyền, tài sản và phương tiện, tài sản khu vực kiểm soát v.v. | ||
| Phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng | 262-7011 | Quản lý thảm họa và khủng hoảng v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 262-7023 | Quản lý lưu trữ và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Ieki | 262-3004 | |||
| Văn phòng chi nhánh Oomitsu | 262-0109 | |||
| Văn phòng chi nhánh Yamato | 262-0106 | |||
| Văn phòng chi nhánh Hassan | 262-0201 | |||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 262-7012 | Kế hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 262-7014 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, xác nhận và đăng kí dấu chính thức, xác minh điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 262-7013 | Bảng số xe gắn máy, giấy phép lái xe hơi tạm thời, thuế nhà và văn phòng nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 262-7015 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 262-7015 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 262-7032 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 262-7026 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 262-7032 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 262-7017 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 262-7017 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 262-7018(Xây dựng) 262-7019(Chất thải) |
Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Misugi | Tổng hợp | Giám đốc | 272-8080 | Yêu cầu công khai thông tin, bảo vệ thông tin cá nhân, yêu cầu thông tin cá nhân, xử lý các yêu sách và yêu cầu, đón nhận đề nghị cải thiện thành phố v.v. |
| Quản lý tài sản | 272-8080 | Quản lý nhà văn phòng chính quyền, tài sản và phương tiện, tài sản khu vực kiểm soát v.v. | ||
| Phòng chống thảm họa và quản lý khủng hoảng | 272-8081 | Quản lý thảm họa và khủng hoảng v.v. | ||
| Lưu trữ thông tin | 272-8080 | Quản lý lưu trữ và hệ thống thông tin v.v. | ||
| Văn phòng chi nhánh Takehara | 262-3014 | |||
| Văn phòng chi nhánh Tarou | 273-0222 | |||
| Văn phòng chi nhánh Isechi | 274-0223 | |||
| Văn phòng chi nhánh Yawata | 274-0222 | |||
| Văn phòng chi nhánh Tage | 275-0222 | |||
| Văn phòng chi nhánh Shimonokawa | 276-0222 | |||
| Phát triển khu vực | Phát triển khu vực | 272-8082 | Kế hoạch các dự án phát triển khu vực, điều tra khu vực, đo lường suy giảm dân số v.v. | |
| Phúc lợi cư dân | Quản lý và đăng kí gia đình | 272-8083 | Đăng kí công dân, đăng kí thay đổi đăng kí hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận, xác nhận và đăng kí dấu chính thức, xác minh điện tử và chứng nhận cá nhân chính thức, cấp chứng nhận và đăng kí cư dân nước ngoài, xác nhận chôn cất và hỏa táng, nhà tang lễ v.v. | |
| Thuế | 272-8083 | Bảng số xe gắn máy, giấy phép lái xe hơi tạm thời, thuế nhà và văn phòng nhận lại và thu thuế (trừ thuế lần đầu), định thuế tài sản cố định và thu thuế (trừ thuế lần đầu), xác minh thuế nhà, hướng dẫn thanh toán thuế (được giới hạn đến năm tài chính hiện tại) v.v. | ||
| Phúc lợi | 272-8084 | Hỗ trợ thương binh, cho vào nhà trẻ, xử lý phúc lợi liên quan đến gia đình chỉ có mẹ và góa phụ, trợ cấp chăm sóc trẻ em, chống ngược đãi trẻ em, phân phúc lợi, nhân viên phúc lợi trẻ em và phúc lợi quận v.v. | ||
| Bảo hiểm và lương hưu | 272-8084 | Bảo hiểm chăm sóc dài hạn, bảo hiểm sức khỏe quốc gia, lương hưu quốc gia, dịch vụ y tế phúc lợi, chăm sóc dài hạn người cao tuổi v.v. | ||
| Môi trường sống | Đời sống cộng đồng | 272-8087 | Liên lạc với các hội đồng lân cận, phát triển sự hợp tác các cư dân và tổ chức trong vùng, các cơ sở cộng đồng và các phòng họp, tư vấn cư dân, tư vấn dich vụ nước, Kế hoạch bảo hiểm tai nạn giao thông giúp đỡ lẫn nhau v.v. | |
| Quyền con người | 272-8087 | Yêu cầu chính sách quyền con người, hợp tác khu vực, dự án cải thiện khu vực, điều hành cơ sở dịch vụ xã hội, khuyến khích nam nữ bình đẳng v.v. | ||
| Môi trường | 272-8088 | Vận chuyển và thu gom rác, vứt bỏ xác động vật (như mèo, chó), đổ rác sai qui định, xử lý các đơn xin liên quan đến xác nhận đổ rác thông thường và vệ sinh thùng chứa chất độc, xử lý đơn xin và xúc tiến giảm rác thải và tái chế, khu vực thu gom rác tạm thời, vận hành máy phát điện bằng sức gió, các cơ sở xử lý cống thải, bồn chứa chất độc, qui định và phòng chống tiếng ồn, rung động và ô nhiễm không khí, nghĩa trang, nhận đơn xin nhà ở và thuần dưỡng động vật, triệt tiêu bệnh truyền nhiễm, phòng bệnh dại, thiến chó và mèo, bảo vệ động vật v.v. | ||
| Công nghiệp | Xúc tiến thương mại, công nghiệp và du lịch | 272-8085 | Chứng nhận kinh doanh, xúc tiến công nghiệp và thương mại, hỗ trợ công nghiệp du lịch, quản lý địa điểm du lịch v.v. | |
| Xúc tiến nông lâm ngư nghiệp | 272-8086 | Liên lạc với các hội đồng nông nghiệp, khuyến khích hướng dẫn trồng trọt và chăn nuôi, giới hạn săn bắn và bảo vệ động vật hoang dã, quản lý cơ sở nông lâm nghiệp, xúc tiến lâm ngư nghiệp, bảo trì cảng cá, hỗ trợ công nghiệp nuôi trồng thủy sản, bảo trì, quản lý, thu phí sử dụng hệ thống xử lý nước cho nông nghiệp v.v. | ||
| Bảo trì | 272-8086 | Bảo trì và quản lý đường rừng, nông thôn, cầu và kênh trong khu vực, bảo trì bãi đậu xe công cộng, khuyến khích trồng rừng, xử lý cấp phép xây dựng nhà, tuần tra an toàn khu vực xây dựng, xóa bỏ hình vẽ và dấu hiệu sai qui định, thu hồi, cho thuê, bảo trì nhà trong khu vực, thu hồi, cho thuê, thanh toán sử dụng đường cống chung, quản lý và bảo trì nhà máy xử lý , thiết bị bơm, hệ thống kênh ở địa phương, bồn chứa nước, các dự án điều khiển xâm thực và ngăn chặn lở đất v.v. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Vụ nước | Quản lý – Chăm sóc | 237-5811 | Dự án và qui định dịch vụ nước, quản lý kế hoạch, nhân sự và tiền công nhân viên, dự án phòng chống thảm họa v.v. |
| Kế toán | 237-5802 | Kiểm tra bảng cân đối, dự án quĩ và tài chính, ngân sách và kiểm tra tài chính, đặt các thiết bị đếm tiền v.v. | |
| Tài sản hợp đồng | 237-5803 | Quản lý và hủy bỏ sở hữu tài sản, cấp quản lý cho tài sản, phương tiện, đồ dùng của chính quyền địa phương, tham gia đánh giá chất lượng thầu công trình xây dựng, đấu thầu xây dựng và hợp đồng v.v. | |
| Nhà máy nước đơn giản | 237-5804 | Dự án nhà máy nước đơn giản. | |
| Bộ phận kinh doanh | Phí | 237-5805 | Chuyển tiền và đòi tiền dịch vụ nước v.v. |
| Cung cấp nước | 237-5806 | Đơn xin, thiết kế, xây dựng và kiểm tra các công trình cấp nước, qui định cách dùng sai, phân văn phòng dự án lắp đặt công trình, báo cáo và huấn luyện quản lý kỹ thuật, bồn chứa nước v.v. | |
| Đo lường | 237-5807 | Sử dụng nước, bắt đầu và ngừng sử dụng dịch vụ nước, quản lý đồng hồ nước v.v. | |
| Thu thuế | 237-5808 | Thu tiền dịch vụ nước, yêu cầu trả nợ, thủ tục ngừng cung cấp nước v.v. | |
| Vụ xây dựng | Nghiên cứu | 237-5809 | Dự án và nghiên cứu thiết bị dịch vụ nước, chống rò rỉ nước, nghiên cứu áp suất nước và nước dơ, xử lý và vệ sinh ống nước, cho phép độc quyền đường và kênh, quản lý thiết bị radio, đình chỉ và giới hạn cung cấp nước, đánh giá vật liệu v.v. |
| Xây dựng | 237-5812 | Công trình ống nước, thiết kế và tiêu chuẩn cho xây dựng, tái thiết sau thảm họa v.v. | |
| Cải thiện xây dựng | 237-5813 | Dự án mở rộng và cải thiện, nghiên cứu thiết kế và xây dựng; đánh giá công trình ống nước, cho phép mở rộng công trình v.v. | |
| Bảo trì | 237-5814 | Quản lý ống cấp nước và dự án cải thiện xây dựng, bảo trì van và vòi nước, cung cấp nước hỗ trợ lần đầu v.v. | |
| Bộ phận lọc nước | Quản lý quy trình lọc nước | 237-5815 | Điều chỉnh việc sử dụng nước, bảo tồn nguồn nước, quản lý thiết bị quan sát dịch vụ nước, hội đồng bảo tồn nguồn nước v.v. |
| Thiết bị lọc nước | 237-5816 | Theo dõi và bảo trì các thiết bị | |
| Duy trì chất lượng nước | 237-5850 | Duy trì chất lượng nước, bảo vệ từ nguồn nước, nghiên cứu, quản lý hóa học v.v. | |
| Văn phòng chi nhánh Hisai Văn phòng chi nhánh Agei Văn phòng chi nhánh Ichishi |
Bảo trì | Dự án kinh doanh và bảo trì dịch vụ về nước (bao gồm cả dịch vụ nước đơn giản) v.v. | |
| Dự án | Dự án dịch vụ nước (bao gồm cả dịch vụ nước đơn giản), các công việc giai đoạn cuối và lọc nước v.v. |
| Văn phòng chi nhánh Hisai… Vùng thành phố Hisai cũ Văn phòng chi nhánh Agei …Thị trấn Kwage cũ, thị trấn Geinou cũ, làng Misato, vùng thị trấn Anou cũ Văn phòng chi nhánh Ichishi…Thị trấn Ichishi cũ, thị trấn Hakusan cũ, vùng làng Misugi cũ (Văn phòng chi nhánh Misugi ) *Thành phố Tsu cũ và thị trấn Krasu là vùng văn phòng nhà máy nước. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Itinakdang mga tungkulin | |
|---|---|---|---|---|
| Sở cứu hỏa | Vụ cứu hỏa | Tổ chức nhân sự và đào tạo | 254-0351 | Nhân sự và tiền lương, phẩm chất nhân viên v.v. |
| Kế toán | 254-0352 | Ngân sách, kiểm toán và kế toán, quản lý tài sản, mua hàng và thu hồi v.v. |
||
| Dự án và quảng cáo | 254-0353 | Duy trì khả năng cứu hỏa, điều tra, dự án quảng cáo, ban nhạc cứu hỏa v.v. | ||
| Phòng hỏa | Ngăn chặn | 254-0354 | Dự án cung cấp phòng hỏa, thành lập hệ thống quản lý phòng hỏa độc lập, phòng chống và họp công dân, nghiên cứu nguyên nhân và tổn thất, huấn luyện và hướng dẫn cho các tổ chức v.v. | |
| Các đối tượng nguy hiểm | 254-0355 | Cấp phép xưởng có nguy cơ cháy cao, chứng nhận, báo cáo, nghiên cứu v.v. | ||
| Trang thiết bị | 254-0356 | Hợp đồng xây dựng, hướng dẩn và nghiên cứu các thiết bị cứu hỏa v.v. | ||
| Hướng dẫn | 254-0357 | Văn phòng luật xử lý xưởng nguy cơ cao và vật phòng hỏa v.v. | ||
| Cứu hỏa và cấp cứu | Cứu hỏa | 254-1600 | Các dự án dự trữ để phòng thiên tai của người dân cũng như các cuộctập huấn phòng cháy quy mô lớn, nghiên cứu phân tích hỏa hoạn, côngtác chữa cháy, đầu tư và lập kế hoạch, tiến hành và duy trì việc chữacháy bằng nước, hệ thống hóa các tổ chức phòng chống thiên tai độclập, v.v. | |
| Cấp cứu và cứu hộ | 254-1601 | Dự án cấp cứu và cứu hộ, đầu tư các dịch vụ cấp cứu, dự án sắp xếp đội cứu hộ v.v. | ||
| Dịch vụ cứu hỏa | 254-1602 | Các việc về dịch vụ cứu hỏa v.v. | ||
| Thiết bị | 254-1603 | Quản lý thiết bị cứu hỏa v.v. | ||
| Đối ứng và chỉ huy | Đối ứng và điều lệnh | 254-0119 | Dự án các điều lệnh, điều lệnh hoạt động và đối ứng với báo cáo cháy, thông tin thảm họa và xử lý ý tế cấp cứu v.v. | |
| Quản lý thông tin | 254-0358 | Hệ thống thông tin phòng chông thảm họa v.v. | ||
| Trạm cứu hỏa | Tổng hợp phòng chống | Khảo sát nguyên nhân, tổn thất, thông tin, bằng chứng, các vụ của dịch vụ cứu hỏa Tsu (giới hạn đến trạm cứu hỏa trung) v.v. | ||
| Cứu hỏa | Cảnh báo và phòng thảm họa, hoạt động cứu viện, huấn luyện cho công dân và văn phòng dự án, khuyến khích ý thức, chuẩn đoán phòng hỏa v.v. | |||
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Cơ quan ngân khố | Quyết toán | 229-3217 | Quyết toán và giữ an toàn lượng tiền mặt, cổ phần cũng như các đối tượng có giá trị khác, viết phiếu kiểm tra, gửi tới hệ thống chuyển khoản Quốc gia v.v. |
| Kiểm toán | 229-3218 | Kiểm tra, điều chỉnh việc kiểm toán v.v. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Văn phòng trường trung cấp | Tổng hợp | 232-2341 | Tình hình đội ngũ, sự quảng bá, cuộc gặp mặt giáo sư v.v. |
| Hội sinh viên | Quản lý sinh viên và giám hiệu. | 232-2341 | Giáo trình giảng dạy và các lớp học, tuyển dụng, các khóa học mở rộng… |
| Thư viện | Sách | 232-2341 | Thư viện v.v. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Hội đồng | Quản lý | 229-3220 | Tình trạng thành viên và thù lao, bồi thường và thu nhập chính thức, ngân sách và kiểm toán hội đồng v.v. |
| Đề nghị | Nghiên cứu | 229-3222 | Hội họp, ủy ban, biên soạn và bảo quản v.v. |
| Xây dựng luật | 229-3223 | Ban hành và cải tổ dự luật và kiến nghị, yêu cầu, sắc lệnh và qui định, kiểm toán v.v. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Bộ phận giáo dục | Quản lý | 229-3292 | Tổ chức nhân sự và tiền lương của văn phòng và tình hình thành lập các cơ sở giáo dục (trừ các giáo viên thuộc chi phí của tỉnh), tài trợ cho các hoạt động giáo dục v.v. |
| Chính sách giáo dục | 229-3240 | Xây dựng các buổi gặp mặt, các chính sách và các dự án giáo dục. | |
| Kế toán | 229-3241 | Thực hiện các ngân quỹ, các khoản trợ cấp. | |
| Quản lý tài sản | 229-3242 | Quản lý các tài sản giáo dục (giới hạn trong các trường học), các điều kiện trường học... | |
| Bộ phận giáo dục trường học | Công tác trường học | 229-3245 | Xây dựng trường học, nhập học , sách giáo khoa, đơn vị học trình v.v. |
| Giáo viên | 229-3244 | Số người quy định của đội ngũ giáo viên (giới hạn với số giáo viên thuộc chi phí của tỉnh), tổ chức nhân sự và tiền lương, tổ chức và hành chính v.v. | |
| Sức khỏe và bữa trưa ở trường | 229-3246 | Giáo dục sức khỏe, hệ thống bảo vệ sức khỏe và sự an toàn, bữa ăn trưa ở trường v.v. | |
| Bộ phận hỗ trợ nghiên cứu giáo dục | Nghiên cứu giáo dục | 226-3164 | Dự án chung, xúc tiến giáo dục, phòng thí nghiệm giáo dục của thành phố Tsu v.v. |
| Chương trình giảng dạy và đào tạo | 229-3243 | Xúc tiến quy mô lớn, nội dung, hướng dẫn, tư vấn, chấp nhận sách giáo khoa v.v. | |
| Hướng dẫn sinh viên | 229-3293 | Hướng dẫn, tư vấn sinh viên, phòng tránh thảm họa và giữ an toàn giáo dục v.v. | |
| Bộ phận giáo dục quyền con người | Giáo dục quyền con người | 229-3253 | Xúc tiến, hướng dẫn, tư vấn, điều chỉnh, giáo dục quyền con người dành cho các điều kiện đã được quan tâm v.v. |
| Bộ phận thể thao học tậpnghề nghiệp. | Xúc tiến học tập nghề nghiệp | 229-3248 | Dự án học tập nghề nghiệp, xúc tiến, hội đồng thể thao học tập nghề nghiệp, hướng dẫn, hoạt động của UNESCO v.v. |
| Giáo dụcthể thao | 229-3254 | Xúc tiến các hoạt động thể thao và giải trí, Ủy ban P.E., các trang thiết bị thể thao và hướng dẫn v.v. | |
| Tuổi trẻ | 225-7172 | Các trang thiết bị, hướng dẫn, thỏa thuận các vấn đề của tuổi trẻ thành phố Tsu v.v. | |
| Dự án trung tâm cộng đồng | 228-2618 | Chỉnh sửa, bảo trì và quản lý v.v. | |
| Các trang thiết bị | 225-3171 | Bảo trì và quản lý v.v. | |
| Bộ phận văn hóa | Xúc tiến | 229-3250 | Xúc tiến, đào tạo, Hội đồng xúc tiến văn hóa thành phố Tsu v.v. |
| Tài sản văn hóa | 229-3251 | Trang thiết bị và tài sản, hội đồng bảo vệ tài sản văn hóa v.v. | |
| Văn phòng chi nhánh Hisai | Giáo dục | Đơn xin và thông tin trợ cấp, điều hành giáo dục, nhập học, tư vấn nhập học, bảo trì tài sản giáo dục (trong trường học), phân phát sách giáo khoa, trung tâm phát triển thể thao Nhật Bản, đơn vị tham gia v.v. | |
| Giáo dục quyền con người | Hướng dẫn và tư vấn, bảo trì và điều hành, giáo dục quyền con người ở cơ sở, tư vấn và thông tin v.v. | ||
| Thể thaoHọc tậpNghề nghiệp | Vận động, điều chỉnh, việc làm và quản lý, tư vấn và huấn luyện đúng, quản lý và đơn xin cơ sở văn hóa và vật dụng v.v. | ||
| Thể thao | Việc làm và quản lý thiết bị, điều chỉnh các dự án thể thao và giải trí, liên kết với ban huấn luyện P.E., sự kiện thể thao và trương học, các dự án mở rộng v.v. | ||
| văn phòng chi nhánh Kawage văn phòng chi nhánhGeinou văn phòng chi nhánhMisato văn phòng chi nhánh Anou văn phòng chi nhánhKarasu văn phòng chi nhánhIchishi văn phòng chi nhánhHakusan văn phòng chi nhánhMisugi |
Giáo dục | Tiền trợ cấp, điều hành giáo dục, nhập học, hướng dẫn và tư vấn, quản lý tài sản giáo dục (trong trường học), phân phát sách giáo khoa, trung tâm phát triển thể thao Nhật Bản, đơn vị tham gia v.v. | |
| Giáo dục quyền con người | Hướng dẫn và tư vấn, quản lý và điều hành các cơ sở, vận động, tư vấn và thông tin v.v. | ||
| Học thể thao nhà nghề | Vận động, việc làm, bảo trì, liên kết với trung tâm cộng đồng, huấn luyện đúng, tư vấn và quản lý thiết bị, cơ sở văn hóa và vật dụng, điều chỉnh các dự án thể thao và giải trí, liên kết với ban huấn luyện P.E., sự kiện thể thao và trường học, các dự án mở rộng v.v. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Văn phòng Ủy ban Hành chính Tuyển cử | Tuyển cử | 229-3236 | Quản lý và hành chính, thiết lập phân khu bầu cử, khai sáng, tìm hiểu các yêu cầu, chuẩn bị, thanh tra, buộc tội v.v. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Văn phòng kiểm toán | Kiểm toán | 229-3235 | Kiểm toán định kỳ, kế toán thông thường và kế toán đặc biệt, kiểm tra kế toán của các công ty công cộng v.v. |
| Bộ phận | Phòng | Số điện thoại | Nhiệm vụ |
|---|---|---|---|
| Văn phòng Ủy ban Nông nghiệp | Phòng xúc tiến nông nghiệp và chăn nuôi. | 229-3176 | Điều chỉnh, duy trì, xúc tiến, thay đổi và phân chia đất nông nghiệp, hợp lý hóa các thủ tục hành chính, cung cấp thông tin v.v. |